Sale!

Bột zirconia ổn định bằng yttrium (YSZ) 8% mol

Bột zirconia ổn định bằng yttrium (YSZ) 8% mol, được thiết kế đặc biệt cho việc phun phủ lớp chắn nhiệt (TBC), có cấu trúc zirconia chủ yếu ở pha tứ phương. Cấu trúc pha chiếm ưu thế tứ phương này mang lại cho bột độ ổn định pha ở nhiệt độ cao vượt trội và khả năng chống lão hóa khi thiêu kết, khiến nó trở thành lựa chọn tối ưu để chế tạo các lớp chắn nhiệt và cách điện ở nhiệt độ cao.
Bên cạnh hiệu suất pha ổn định, bột YSZ này còn sở hữu sự kết hợp của các đặc tính nổi bật, bao gồm độ dẫn nhiệt thấp, độ dẫn ion oxy cao, cũng như khả năng chống ăn mòn ở nhiệt độ cao và sốc nhiệt đáng kể. Những đặc tính vốn có này làm cho nó có khả năng tương thích cao với các quy trình phun như phun plasma, và khi được ứng dụng, nó giúp tăng cường hiệu quả tuổi thọ và hiệu suất hoạt động của các bộ phận chịu nhiệt độ cao trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.

$59,800.00 /MT

Bột zirconia ổn định bằng yttrium (YSZ) 8% mol

 

Bột zirconia ổn định bằng yttrium (YSZ) 8% mol, được thiết kế đặc biệt để phun phủ lớp chắn nhiệt (TBC), có cấu trúc zirconia chủ yếu ở pha tứ phương. Cấu trúc pha chiếm ưu thế tứ phương này mang lại cho bột độ ổn định pha ở nhiệt độ cao vượt trội và khả năng chống lão hóa khi thiêu kết, khiến nó trở thành lựa chọn tối ưu để chế tạo các lớp phủ chắn nhiệt và cách nhiệt ở nhiệt độ cao.
Ngoài hiệu suất pha ổn định, bột YSZ này còn sở hữu sự kết hợp của các đặc tính nổi bật, bao gồm độ dẫn nhiệt thấp, độ dẫn ion oxy cao, cũng như khả năng chống ăn mòn ở nhiệt độ cao và sốc nhiệt đáng kể. Những đặc tính vốn có này làm cho nó có khả năng tương thích cao với các quy trình phun như phun plasma, và khi được ứng dụng, nó giúp nâng cao hiệu quả tuổi thọ và hiệu suất hoạt động của các bộ phận chịu nhiệt độ cao trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.

 

  

Đặc điểm của bột zirconia ổn định bằng yttrium (YSZ) 8% mol:
  1. Pha tinh thể ổn định. Hàm lượng pha đơn tà thấp, không chuyển pha, không giãn nở thể tích và cấu trúc cực kỳ ổn định ở nhiệt độ cao.
  2. Khả năng cách nhiệt tuyệt vời. Độ dẫn nhiệt thấp, hiệu quả cách nhiệt vượt trội. Do đó, làm giảm đáng kể nhiệt độ hoạt động của chất nền.
  3. Chống sốc nhiệt. Chịu được va đập ở nhiệt độ cao và mỏi nhiệt, không bị nứt hoặc bong tróc sau chu kỳ nhiệt kéo dài.
  4. Chịu được quá trình thiêu kết ở nhiệt độ cao. Không dễ bị thiêu kết và co ngót ở nhiệt độ cao, quá trình nén chặt diễn ra chậm, đồng thời cấu trúc lỗ rỗng và hiệu suất cách nhiệt của lớp phủ được duy trì tốt.
  5. Khả năng phun phủ tốt. Độ chảy tốt và điểm nóng chảy vừa phải, phù hợp với phun plasma, phun lửa, v.v., giúp lớp phủ bám dính tốt và mật độ có thể kiểm soát được.
  6. Ổn định về mặt hóa học. Chống oxy hóa và ăn mòn khí, tương thích tốt với các chất nền hợp kim chịu nhiệt cao và có tuổi thọ cao.

Thành phần hóa học:

THÔNG SỐ KỸ THUẬTZrO2 + HfO2SiO2Al2O3Fe2O3TiO2CaOMgOY2O3
8YSZP ≥90≤0,20≤0,05≤0,05≤0,05≤0,05≤0,05 7-8
8YSZ04 ≥90≤0,50≤0,50≤0,05≤0,20≤0,05≤0,05 7-9
8YSZ05 ≥90≤0,50≤0,20≤0,05≤0,40≤0,20≤0,05 7-8
8YSZH ≥90≤0,05≤0,05≤0,05≤0,05≤0,05≤0,05 7-9
8YSZS ≥90≤0,20≤0,05≤0,05≤0,05≤0,05≤0,05 7-8

 

Tính chất vật lý:
THÔNG SỐ KỸ THUẬTTỷ lệ pha đơn nghiêngMàu sắcKhối lượng riêng
8YSZP≤10Trắng1,8-2,2 g/cm3
8YSZ04≤10Màu vàng1,8-2,2 g/cm3
8YSZ05≤20Nâu Vàng2,2-2,5 g/cm3
8YSZH≤20Trắng1,8-2,4 g/cm3
8YSZS≤6Trắng2,3-2,9 g/cm3

 

Tính năng và ứng dụng của sản phẩm:
Số hiệu kỹ thuật8YSZP8YSZ048YSZ058YSZH8YSZS
Hình dạng hạtVi cầuVi cầuVi cầuVi cầuhạt
Kích thước hạt15-45um,

22-63um,

10-90µm,

11-125um

15-45um,

22-63um,

10-90µm,

11-125um

45-147um

15-45um,

22-63um,

10-90µm,

11-125um

15-45um,

45-75µm,

22-63um,

10-90µm,

11-125um

15-45um,

22-63um,

10-90µm,

11-125um

Tính năngHình dạng hình cầu được tạo ra từ quy trình HOSP. Pha đơn tà thấp, độ đồng nhất hóa học tuyệt vời và tính toàn vẹn cấu trúc.

Hình dạng hình cầu được tạo ra từ quy trình HOSP. Pha đơn tà thấp, độ đồng nhất hóa học tuyệt vời và tính toàn vẹn cấu trúc.

Loại bột này có giá thành rất thấp và cấu trúc xốp độc đáo. Nó dễ nóng chảy, có tỷ lệ ứng dụng bột rất cao và độ bám dính mạnh.Hình cầu, độ tinh khiết cao, pha đơn tà cao, nhưng sẽ ổn định trở lại trong quá trình phun.Pha đơn tà thấp, độ chảy tuyệt vời, tính đồng nhất về hóa học và tính toàn vẹn cấu trúc. Lớp phủ phun có độ xốp cao.
Ứng dụngĐặc biệt thích hợp cho môi trường sốc nhiệt khắc nghiệt và kéo dài, với tuổi thọ lớp phủ cực kỳ dài. Chủ yếu được sử dụng để phủ cánh tuabin hàng không và cánh tuabin khí hạng nặng. Dưới tác động ăn mòn do sốc nhiệt ở vùng nhiệt độ cao (1200 °C) của cánh tuabin khí hạng nặng, tuổi thọ có thể vượt quá – năm.

 

Thích hợp sử dụng trong vùng nhiệt độ thấp ở mép ngoài của lớp phủ bảo vệ nhiệt cho các bộ phận nóng hoặc các bộ phận khác của tuabin có độ xốp cao, chẳng hạn như lớp phủ vùng nhiệt độ thấp cho mép ngoài của cánh tuabin khí.Thích hợp cho lớp phủ bảo vệ nhiệt của các bộ phận nhiệt tuabin có độ xốp tiêu chuẩn (4-12% thể tích) hoặc các bộ phận khác, với nhiệt độ hoạt động tối đa lên đến 1350°C.Đặc biệt thích hợp cho môi trường chịu sốc nhiệt lặp đi lặp lại trong thời gian dài, chẳng hạn như tấm thiêu kết, nồi nấu chảy và lớp phủ nồi nung vật liệu tụ điện MLCC cao cấp.

 

PDF-LOGO-100-

TDS không được tải lên

PDF-LOGO-100-

MSDS không được tải lên

Please enter correct URL of your document.

Scroll to Top